Cách chọn size áo thun

Nếu chưa biết chính xác size áo thun của mình, của bạn bè hay người thân, quý khách hãy tham khảo bảng size theo số đo chiều cao, cân nặng… chi tiết dưới đây. Nếu vẫn chưa chắc chắn về size áo, quý khách có thể liên hệ với 1982 để được hỗ trợ. 

Bảng size áo thun Nam Nữ (form suông rộng)

Size Cân nặng Chiều cao Chiều dài áo (a) Chiều ngang áo (b) Ngang vai (c) Hạ cổ (d) Dài tay (e) Rộng tay (f)
S 40-50kg 150-160cm 62cm 45cm 37cm 10cm 17cm 15cm
M 50-57kg 161-165cm 65cm 46cm 39cm 11cm 17cm 15cm
L 57-64kg 166-170cm 67cm 47cm 41cm 11cm 18cm 16cm
XL 64-70kg 171-176cm 70cm 49cm 46cm 11cm 18cm 16cm
XXL 70-80kg 177-180cm 72cm 52cm 48cm 11cm 19cm 17cm
3XL 80-88kg 181-183cm 72cm 53cm 49cm 11cm 20cm 18cm
4XL  88-93kg  183-186cm  72cm  54cm  52cm  11cm  20cm  18cm

Bảng size áo thun Trẻ em (form suông rộng)

Size Cân nặng Chiều cao Chiều dài áo (a) Chiều ngang áo (b) Ngang vai (c) Hạ cổ (d) Dài tay (e) Rộng tay (f)
1 <12kg <96cm 40cm 30cm 25cm 8cm 9cm 10cm
3 13-15kg 97-102cm 44cm 33cm 28cm 8cm 9cm 11cm
5 16-20kg 103-114cm 48cm 36cm 30cm 9cm 10cm 12cm
7 20-27kg 115-126cm 50cm 39cm 33cm 9cm 11cm 12cm
9 27-35kg 127-18cm 55cm 44cm 35cm 19cm 14cm  15cm

Số liệu thông số chi tiết của áo thun 1982.vn

Theo 1982.vn

Để lại bình luận